Thứ Sáu, 28 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N2 "Bài 45"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Từ vựng N2 "Bài 45"

Kanji        Hiragana        Tiếng Việt
輸送       ゆそう        Chuyên chở,vận chuyển
油断       ゆだん        Cẩu thả,lơ đễnh
               ゆでる        Luộc
湯飲み   ゆのみ        Chén trà
緩い       ゆるい        Lỏng lẻo,chậm rãi,nhẹ nhõm
溶岩       ようがん     Dung nham
容器       ようき         Đồ đựng,đồ chứa
用語       ようご         Giới hạn,kỳ hạn
要旨       ようし         Tóm tắt,cái cốt yếu
幼児       ようじ         Trẻ con,hài đồng
容積       ようせき     Thể tích,dung tích
幼稚       ようち         Ấu trĩ,non nớt
幼稚園   ようちえん   Nhà trẻ,mẫu giáo
用途       ようと         Sự ứng dụng
洋品店   ようひんてん Cửa hàng các phụ kiện phong cách phương tây
養分       ようぶん      Chất bổ
羊毛       ようもう      Lông cừu
漸く       ようやく      Một cách từ từ,một cách thong thả,dần dần
要領       ようりょう   Nghệ thuật,thủ thuật
欲張り   よくばり      Tham lam,hám lợi
余計       よけい         Dư thừa,thừa thãi
               よこす         Chuyển đến,gửi đến,cử đi
汚す       よごす          Làm bẩn,làm hỏng
寄せる   よせる          Sống nhờ vào,dựa vào
余所       よそ             Nơi khác
四つ角   よつかど      Bốn góc,ngã tư
酔っ払い よっぱらい Người say rượu,người nghiện rượu
予備       よび             Dự bị,trừ bị
呼び掛けるよびかける  Gọi,kêu gọi,vẫy gọi,hiệu triệu
呼び出すよびだす      Gọi,gọi đến
因る       よる             Nguyên do,vì
慶び       よろこび       Khoái cảm,hân hạnh,hớn hở
慶ぶ       よろこぶ       Hí hửng,phấn khởi,vui mừng
来日       らいにち       Ngày hôm sau,đến nhật bản
落第       らくだい       Sự trượt ,thi trượt
               ラッシュアワー  Giờ cao điểm
           らん              Cột ,trường
               ランチ           Thuyền nhỏ,xuồng
               ランニング    Chạy đua ,lưu hành


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét