Các bạn muốn học tiếng hàn
mà chưa có Kinh
nghiệm học tiếng hàn thì có
thể tìm các phương
pháp học tiếng hàn hiệu quả
trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!
Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
浸
|
シン
|
ひた.す ひた.る
|
Ngâm,nhúng,làm ẩm, ướt
|
剰
|
ジョウ
|
あまつさえ あま.り あま.る
|
Thặng dư, bên cạnh
|
胆
|
タン キ
|
Túi mật,can đảm,nhổ,thần kinh
|
繊
|
セン
|
Mảnh ,mịn
| |
駒
|
ク
|
こま
|
Ngựa, ngựa non
|
虚
|
キョ コ
|
むな.しい うつ.ろ
|
Tánh không, không thật
|
霊
|
レイ リョウ
|
たま
|
Tinh thần, linh hồn
|
帳
|
チョウ
|
とばり
|
Máy tính xách tay, sổ sách
|
悔
|
カイ
|
く.いる く.やむ くや.しい
|
Ăn năn, hối hận
|
諭
|
ユ サト.
|
Quở trách,khiển trách,cảnh báo,thuyết phục
| |
惨
|
サン ザン
|
みじ.め いた.む むご.い
|
Khốn khổ,thảm họa,khắc nghiệt
|
虐
|
ギャク
|
しいた.げる
|
Hành hạ, đàn áp
|
翻
|
ホン ハン
|
ひるがえ.る ひるがえ.す
|
Lật, chuyển giao,sóng,rung,thay đổi
|
墜
|
ツイ
|
Vụ tai nạn,mùa thu
| |
沼
|
ショウ
|
ぬま
|
Đầm lầy,hồ,ao
|
Website: trung tam tieng han
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét