Thứ Bảy, 29 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 7"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 7"

宇宙飛行士:    du hành vu trụ
種:    loại
反応する:     phản ứng
動植物:   động thực vật
衛星:   vệ tinh
文章:    văn chương
争う:    cãi nhau
民族:     dân tộc
周り:     xung quanh
移る:      dời đi
現れる:    biểu hiện
母校:       trường học
代:       thời , lứa..
仏教:     phật
種:     loại
ちっぽけな:     nhỏ xíu
おひきだしですか:        anh chị rút tiền phải không?
まず:       trước hết
キャッシュカード:       thẻ ngân hàng
あんしょうばんごう:      mật khẩu
つぎに:       kế tiếp
きんがく:      số tiền
かくにん:     xác nhận


Thứ Sáu, 28 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N2 "Bài 45"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Từ vựng N2 "Bài 45"

Kanji        Hiragana        Tiếng Việt
輸送       ゆそう        Chuyên chở,vận chuyển
油断       ゆだん        Cẩu thả,lơ đễnh
               ゆでる        Luộc
湯飲み   ゆのみ        Chén trà
緩い       ゆるい        Lỏng lẻo,chậm rãi,nhẹ nhõm
溶岩       ようがん     Dung nham
容器       ようき         Đồ đựng,đồ chứa
用語       ようご         Giới hạn,kỳ hạn
要旨       ようし         Tóm tắt,cái cốt yếu
幼児       ようじ         Trẻ con,hài đồng
容積       ようせき     Thể tích,dung tích
幼稚       ようち         Ấu trĩ,non nớt
幼稚園   ようちえん   Nhà trẻ,mẫu giáo
用途       ようと         Sự ứng dụng
洋品店   ようひんてん Cửa hàng các phụ kiện phong cách phương tây
養分       ようぶん      Chất bổ
羊毛       ようもう      Lông cừu
漸く       ようやく      Một cách từ từ,một cách thong thả,dần dần
要領       ようりょう   Nghệ thuật,thủ thuật
欲張り   よくばり      Tham lam,hám lợi
余計       よけい         Dư thừa,thừa thãi
               よこす         Chuyển đến,gửi đến,cử đi
汚す       よごす          Làm bẩn,làm hỏng
寄せる   よせる          Sống nhờ vào,dựa vào
余所       よそ             Nơi khác
四つ角   よつかど      Bốn góc,ngã tư
酔っ払い よっぱらい Người say rượu,người nghiện rượu
予備       よび             Dự bị,trừ bị
呼び掛けるよびかける  Gọi,kêu gọi,vẫy gọi,hiệu triệu
呼び出すよびだす      Gọi,gọi đến
因る       よる             Nguyên do,vì
慶び       よろこび       Khoái cảm,hân hạnh,hớn hở
慶ぶ       よろこぶ       Hí hửng,phấn khởi,vui mừng
来日       らいにち       Ngày hôm sau,đến nhật bản
落第       らくだい       Sự trượt ,thi trượt
               ラッシュアワー  Giờ cao điểm
           らん              Cột ,trường
               ランチ           Thuyền nhỏ,xuồng
               ランニング    Chạy đua ,lưu hành


Thứ Tư, 26 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 1"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!


Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 1"


堂々    どうどう    Lộng lẫy, hoành tráng, ấn tượng
内乱    ないらん    Nội loạn, loạn bên trong
内陸    ないりく    Nội địa
苗    なえ    Lúa giống
尚    なお    Hơn nữa, vẫn còn, ít
尚更    なおさら    Hơn nữa, vẫn còn ít
中程    なかほど    Giữa, giữa chừng
流し    ながし    Chìm, dòng chảy
長々    ながなが    Dài, kéo dài ra, rất dài
殴る    なぐる    Tấn công
嘆く    なげく    Tiếng thở dài, than vãn, đau buồn
投げ出す    なげだす    Vứt bỏ, từ bỏ, ném ra
和やか    なごやか    Bình tĩnh, nhẹ nhàng, hài hòa
名残    なごり    Còn lại, dấu vết, bộ nhớ
情け    なさけ    Sự cảm thông, lòng từ bi
情け深い    なさけぶかい    Từ bi
為さる    なさる    Làm
詰る    なじる    Khiển trách, la mắng, nói
何故    なぜ    Tại sao, bao giờ
何故なら    なぜなら    Bởi vì
名高い    なだかい    Nổi tiếng
雪崩    なだれ    Băng tuyết
懐く    なつく    Bộc lộ cảm xúc
名付ける    なづける    Đặt tên
何気ない    なにげない    Không quan tâm
何しろ    なにしろ    Dù sao, trong mọi trường hợp
何卒    なにとぞ    Vui lòng
何も    なにも    Không
何より    なにより    Nhất, tốt nhất


Thứ Ba, 25 tháng 11, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2 "Bài 12"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2 "Bài 12"


56.~とうてい~: Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào....

Giải thích:
Dùng để diễn tả ý dù cho có lấy phương pháp như thế nào, dù cho suy nghĩ như thế nào đi nữa thì cũng không thể, quá sức, quá khả năng, không thể có.
Ví dụ:
Với thực lực thằng con nhà tôi thì chẳng thể nào thi đậu vào Todai được
うちの息子の実力では、東大合格はとうてい無理だ。
Không thể nào anh ấy lại phản bộ tôi
彼が私を裏切るなんて、とうていあり得ない。
Xét về bề dày lịch sử thì các đại học của Nhật Bản không thể nào bằng được các đại học xưa ở phương Tây.
歴史の長さにおいて、日本の大学は西洋の古い大学にはとうてい及ばない。

57.~のばる~: Đạt hơn....

Giải thích:
Ví dụ:
Sản lượng trái cây năm nay đạt hơn 10 tấn
今年、果物の生産量は10トンにのぼる
Khoản thu nhập năm nay đạt hơn 300 triệu đồng
今年の収入は3百万ドンにのぼる

58. ~さえ。。。。。ば~: Chỉ cần

Giải thích:
Ví dụ:
Chỉ cần anh có mặt ở bên cạnh em, ngoài ra em không cần gì cả
あなたさえそばにいてくだされば、ほかには何もいりません。
Chỉ cần biết đề thi lần này ra những gì là đủ
今度の試験で何が出るのかさえわかったするば。
Chỉ cần có sức khỏe ngoài ra không cần điều gì khác
健康でさえあれば、ほかには何も望まない。

59.~しだいだ(~次第だ):Chuyện là, lý do là, kết quả là....

Giải thích:
Ví dụ:
Làm hay không là chuyện của anh
するかしないかは、あなた次第だ。
Ở đời có chuyện là mọi chuyện tùy thuộc vào đồng tiền, có tiền mua tiên cũng được
世の中は金次第でどうにでもなる。
Cũng có chuyện là cuộc đời của ta được quyết định tùy theo người bạn đời của ta
結婚した相手次第で人生が決まってしまうこともある。

60.~あげく~: Sau.....rốt cuộc là....

Giải thích:
Diễn tả tình trạng xảy ra trước đó, kéo dài một thời gian nhất định và cuối cùng đi đến quyết định triển khai, giải quyết....
Ví dụ:
Suy nghĩ trăn trở mãi, cuối cùng tôi quyết định gửi thư xin lỗi anh ấy
さんざん悩んだあげく、彼には手紙で謝ることにした。
Suy đi nghĩ lại mãi, cuối cùng tôi quyết định bán căn nhà này
考えに考えたあげく、この家を売ることに決めた
Sau một thời gian dài tới 6 năm đại học mà cứ chơi bời lêu lỏng suốt, cuối cùng em trai tôi lại nói nó không muốn đi làm.
弟は6年も大学に行って遊びほうけたあげくに、就職したくないと言い出した。


Thứ Bảy, 22 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật online - giao tiếp nâng cao "Bài 95"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật online - giao tiếp nâng cao "Bài 95"




☞ Mẫu câu 

必ずメールしてくださいね。    Nhất định sẽ viết e-mail cho tôi nhé.
☆ Cách nói ngắn gọn với bạn bè, ngƣời thân:    メールしてね。    Viết e-mail nhé.
☆ Cách nói lời hứa: 必ずメールします。    Nhất định tôi sẽ viết e-mail cho anh/chị.
Nâng cao  
☆ Cách đề nghị ngƣời khác làm điều gì: 必ず+động từ ở thể て + ください。
        でんわ
必ず電話してくださいね。 Nhất định anh/chị sẽ gọi điện cho tôi nhé.
       れんらく
必ず連 絡してくださいね    Nhất định anh/chị sẽ liên lạc với tôi nhé.
Chú thích  
 必ず: nhất định    メールしてください: hãy viết e-mail
電話する: gọi điện thoại    連絡する: liên lạc